Dùng xuyên suốt hướng dẫn tạo bộ từ, chia sẻ, giao lớp và kiểm tra kết quả. Bộ mẫu đã được lưu và mở lại trên tài khoản demo, không sử dụng dữ liệu lớp thật.
| Từ / cụm từ | Nghĩa | IPA | Loại từ | Câu ví dụ |
|---|---|---|---|---|
| wake up | thức dậy | /weɪk ʌp/ | phrasal verb | I wake up at six o’clock every morning. |
| get up | ra khỏi giường | /ɡet ʌp/ | phrasal verb | I get up after my alarm rings. |
| brush my teeth | đánh răng | /brʌʃ maɪ tiːθ/ | verb phrase | I brush my teeth before breakfast. |
| take a shower | tắm vòi sen | /teɪk ə ˈʃaʊə/ | verb phrase | I take a shower in the morning. |
| get dressed | mặc quần áo | /ɡet drest/ | verb phrase | I get dressed before I leave home. |
| have breakfast | ăn sáng | /hæv ˈbrekfəst/ | verb phrase | I have breakfast with my family. |
| go to school | đi học | /ɡəʊ tə skuːl/ | verb phrase | I go to school by bus. |
| have lunch | ăn trưa | /hæv lʌntʃ/ | verb phrase | I have lunch at twelve o’clock. |
| do my homework | làm bài tập về nhà | /duː maɪ ˈhəʊmwɜːk/ | verb phrase | I do my homework after school. |
| play sports | chơi thể thao | /pleɪ spɔːts/ | verb phrase | I play sports with my friends. |
| have dinner | ăn tối | /hæv ˈdɪnə/ | verb phrase | I have dinner at seven o’clock. |
| go to bed | đi ngủ | /ɡəʊ tə bed/ | verb phrase | I go to bed at ten o’clock. |
Lưu bộ từ sẽ dùng luồng audio của tổ chức. Bộ thử đã hoàn tất 24 mục audio từ/nghĩa; tệp audio không được đưa vào gói ảnh tải về này. Giáo viên kiểm tra và duyệt phát âm trước khi dùng. Nếu sửa nội dung từ/nghĩa, có thể phát sinh lượt tạo mới.
Ảnh: OpenMoji, CC BY-SA 4.0. Đã chuyển SVG thành PNG nền trắng; tệp ATTRIBUTION.txt chỉ rõ nguồn từng ảnh. Các biểu tượng dùng minh họa khái niệm, không phải tranh miêu tả chính xác mọi sắc thái của cụm từ.
Không dùng bộ tiếng Anh này để thử Ghép bộ thủ hoặc Thứ tự nét. Các hoạt động đó cần bộ chữ Hán riêng và đang chờ kiểm chứng.
Đã kiểm tra trên tổ chức demo ngày 19–20/09/2026. Ảnh chụp là giao diện thật; tên người học trong ảnh là dữ liệu giả.